• Giao dịch
  • STANDARD
  • CFD Kim loại
CÔNG CỤ FOREX
Công cụ
Min. spread
Spread hiện tại
Swap long
Swap short
Ký quỹ (%)
XAGAUD
Silver vs Australian Dollar
0.050
-0.22
-0.25
1.00

Ticker: XAGAUD

Kích thước Lot: 5000 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: -0.22

Swap short: -0.252

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAGCHF
Silver vs Swiss Franc
0.040
0.17
-0.25
1.00

Ticker: XAGCHF

Kích thước Lot: 5000 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: 0.17

Swap short: -0.250

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAGEUR
Silver vs Euro
0.030
0.10
-0.13
1.00

Ticker: XAGEUR

Kích thước Lot: 5000 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: 0.10

Swap short: -0.128

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAGGBP
Silver vs Great Britain Pound
0.040
-0.17
-0.20
1.00

Ticker: XAGGBP

Kích thước Lot: 5000 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: -0.17

Swap short: -0.201

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAGUSD
Silver vs US Dollar
0.040
-0.19
-0.20
1.00

Ticker: XAGUSD

Kích thước Lot: 5000 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: -0.19

Swap short: -0.198

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAUAUD
Gold vs Australian Dollar
0.482
-21.51
-25.09
1.00

Ticker: XAUAUD

Kích thước Lot: 100 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: -21.51

Swap short: -25.092

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAUCHF
Gold vs Swiss Franc
0.364
17.33
-24.82
1.00

Ticker: XAUCHF

Kích thước Lot: 100 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: 17.33

Swap short: -24.821

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAUEUR
Gold vs Euro
0.312
10.07
-12.70
1.00

Ticker: XAUEUR

Kích thước Lot: 100 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: 10.07

Swap short: -12.702

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAUGBP
Gold vs Great Britain Pound
0.270
-16.42
-20.02
1.00

Ticker: XAUGBP

Kích thước Lot: 100 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: -16.42

Swap short: -20.018

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XAUUSD
Gold vs US Dollar
0.366
-19.20
-19.69
1.00

Ticker: XAUUSD

Kích thước Lot: 100 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: -19.20

Swap short: -19.694

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XPDUSD
Palladium vs US Dollar
1.58
-2.05
-2.10
1.00

Ticker: XPDUSD

Kích thước Lot: 100 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: -2.05

Swap short: -2.103

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55
XPTUSD
Platinum vs US Dollar
1.94
-0.88
-0.90
1.00

Ticker: XPTUSD

Kích thước Lot: 100 Tr.Oz.

Hedging: 50,00%

Cách thực hiện: Market Execution

Bid
Ask
Spread

Hoa hồng: 0.000%

Swap long: -0.88

Swap short: -0.902

Lịch sử swaps

Ngày
Swap long
Swap short
empty

Lịch giao dịch (UTC + 2)

Thứ 2: 00:05-22:55
Thứ 3: 00:05-22:55
Thứ 4: 00:05-22:55
Thứ 5: 00:05-22:55
Thứ 6: 00:05-22:55

Thông báo quan trọng

>Từ thứ Tư sang thứ Năm, Swap của các lệnh giao dịch trên tài khoản sẽ được tính gấp 3. Ngoại lệ: Swap của CFD Năng lượng (CFDs on Energies), CFD Hàng hóa (CFDs on Commodities) và CFD Indexes sẽ được tính gấp ba lần vào thứ Sáu.

ВTrong thời gian chuyển đổi từ một ngày giao dịch sang ngày khác của các ngân hàng (23:59:00 - 00:05:00) Spread có thể tăng đột biến do thanh khoản thấp.

Khoảng cách giữa lệnh chờ trong thời điểm thực hiện giao dịch với giá thị trường phải gần bằng 2 spread. Hãy tải phần mềm giao dịch để có những số liệu cụ thể .

Trong bảng này được nêu các yêu cầu ký quỹ tối thiểu mà Công ty có thể cung cấp. Yêu cầu ký quỹ cho công cụ/nhóm công cụ phụ thuộc vào cài đặt riêng của mỗi tài khoản giao dịch.


Ghi chú

Đối với các cặp tiền tệ, spread được biểu thị bằng pip theo quy ước chung của quốc tế, đối với các số có 5 chữ số sau dấu phẩy thì 1 point tương đương với số thứ tư sau dấu phẩy (0.0001), đối với những số có 3 chữ số sau dấu phẩy, 1 point sẽ tương đương với số thứ hai sau dấu phẩy (0,01).

Phí spread giao dịch được thả nổi và có thể hiển thị với độ trễ, mức phí này phụ thuộc vào thị trường.

Thông tin về Swap được cập nhật hàng ngày lúc 23h50 theo giờ của terminal giao dịch.

Do tính năng kỹ thuật, việc tính toán và cộng/trừ Swap sẽ được thực hiện vào lúc 23:59:00 theo giờ của terminal giao dịch.

Phí swap hiển thị bằng point, được xác định bởi độ chính xác của công cụ giao dịch. Ví dụ: đối với cặp EURUSD 1 point bằng 0.00001.

© 2000-2020. Bản quyền Teletrade.

Trang web này được quản lý bởi Teletrade D.J. Limited 20599 IBC 2012 (Tầng 1, Tòa nhà St. Vincent Bank Ltd, Phố James, Kingstown, St. Vincent và Grenadines).

Thông tin trên trang web không phải là cơ sở để đưa ra quyết định đầu tư và chỉ được cung cấp cho mục đích làm quen.

AML Website summary

Cảnh báo rủi ro

Giao dịch trên thị trường tài chính (đặc biệt là giao dịch sử dụng các công cụ biên) mở ra những cơ hội lớn và tạo điều kiện cho các nhà đầu tư sẵn sàng mạo hiểm để thu lợi nhuận, tuy nhiên nó mang trong mình nguy cơ rủi ro khá cao. Chính vì vậy trước khi tiến hành giao dịch cần phải xem xét mọi mặt vấn đề chấp nhận tiến hành giao dịch cụ thể xét theo quan điểm của nguồn lực tài chính sẵn có và mức độ am hiểu thị trường tài chính.

Chính sách bảo mật

Sử dụng thông tin: sử dụng toàn bộ hay riêng biệt các dữ liệu trên trang web của công ty TeleTrade như một nguồn cung cấp thông tin nhất định. Việc sử dụng tư liệu từ trang web cần kèm theo liên kết đến trang teletrade.vn. Việc tự động thu thập số liệu cũng như thông tin từ trang web TeleTrade đều không được phép.

Xin vui lòng liên hệ với pr@teletrade.global nếu có câu hỏi.

Feedback
Hỏi đáp Online E-mail
Lên trên
Chọn ngôn ngữ / vùng miền